undocking
giọng máy của trình duyệt
undocking nghĩa là sự tách rời, sự tháo rời.
Nghĩa của undocking
Danh từ
- Sự đưa ra khỏi bến (tàu, thuyền).
- Sự tách rời; sự tháo rời (các con tàu vũ trụ).
Dạng từ của undocking
| Số nhiều | undockings |
Câu hỏi thường gặp
undocking nghĩa là gì?
undocking (danh từ) nghĩa là sự tách rời, sự tháo rời.