undocumented
US/ən.ˈdɑː.kjə.ˌmɛn.təd/
giọng máy của trình duyệt
undocumented nghĩa là không có cơ sở, căn cước.
Nghĩa của undocumented
Tính từ
- Không được cung cấp tư liệu; không dựa vào tư liệu; không có cơ sở.
- Không có giấy chứng nhận, căn cước.
- More than half of Mexican immigrants are undocumentedHơn một nửa số di dân Mê-hi-cô không có giấy căn cước
Dạng từ của undocumented
| Số nhiều | undocumenteds |
Câu hỏi thường gặp
undocumented nghĩa là gì?
undocumented (tính từ) nghĩa là không có cơ sở, căn cước.
undocumented phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undocumented: giọng Mỹ (US) /ən.ˈdɑː.kjə.ˌmɛn.təd/.