undomesticated
giọng máy của trình duyệt
undomesticated nghĩa là Không thạo công việc nội trợ; không màng đến việc gia đình (đàn bà).
Nghĩa của undomesticated
Tính từ
- Không thạo công việc nội trợ; không màng đến việc gia đình (đàn bà).
Dạng từ của undomesticated
| So sánh hơn | more undomesticated |
| So sánh nhất | most undomesticated |
Câu hỏi thường gặp
undomesticated nghĩa là gì?
undomesticated (tính từ) nghĩa là Không thạo công việc nội trợ; không màng đến việc gia đình (đàn bà).