TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undomesticated

giọng máy của trình duyệt

undomesticated nghĩa là Không thạo công việc nội trợ; không màng đến việc gia đình (đàn bà).

Nghĩa của undomesticated

Tính từ

  1. Không thạo công việc nội trợ; không màng đến việc gia đình (đàn bà).

Dạng từ của undomesticated

So sánh hơnmore undomesticated
So sánh nhấtmost undomesticated

Câu hỏi thường gặp

undomesticated nghĩa là gì?

undomesticated (tính từ) nghĩa là Không thạo công việc nội trợ; không màng đến việc gia đình (đàn bà).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.