undouble
US/ˌən.ˈdə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
undouble nghĩa là mở, xoè ra.
Nghĩa của undouble
Ngoại động từ
- Mở (tờ báo).
Nội động từ
- Xoè ra (nắm tay).
Dạng từ của undouble
| Ngôi thứ ba số ít | undoubles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undoubling |
| Quá khứ phân từ | undoubled |
| Quá khứ | undoubled |
Câu hỏi thường gặp
undouble nghĩa là gì?
undouble (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mở, xoè ra.
undouble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undouble: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈdə.bəl/.