undoubted
UK/ʌnˈdaʊtɪd/
US/ʌnˈdaʊtɪd/
giọng máy của trình duyệt
undoubted nghĩa là không nghi ngờ được, chắc chắn.
Nghĩa của undoubted
Tính từ
- Không nghi ngờ được, chắc chắn.
Dạng từ của undoubted
| So sánh hơn | more undoubted |
| So sánh nhất | most undoubted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undoubted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undoubted nghĩa là gì?
undoubted (tính từ) nghĩa là không nghi ngờ được, chắc chắn.
undoubted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undoubted: giọng Anh (UK) /ʌnˈdaʊtɪd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈdaʊtɪd/.