TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undoubted

UK/ʌnˈdaʊtɪd/ US/ʌnˈdaʊtɪd/ giọng máy của trình duyệt

undoubted nghĩa là không nghi ngờ được, chắc chắn.

Nghĩa của undoubted

Tính từ

  1. Không nghi ngờ được, chắc chắn.

Dạng từ của undoubted

So sánh hơnmore undoubted
So sánh nhấtmost undoubted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undoubted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undoubted nghĩa là gì?

undoubted (tính từ) nghĩa là không nghi ngờ được, chắc chắn.

undoubted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undoubted: giọng Anh (UK) /ʌnˈdaʊtɪd/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈdaʊtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.