TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undress

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈdɹɛs/ US/ʌnˈdɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

undress nghĩa là quần áo thường, quần áo xuềnh xoàng, cởi quần áo, bỏ băng.

Nghĩa của undress

Danh từ

  1. Quần áo thường (trái với đồng phục).
  2. Quần áo xuềnh xoàng.

Động từ

  1. Cởi quần áo.
  2. Y học Bỏ băng, tháo băng.

Dạng từ của undress

Ngôi thứ ba số ítundresses
Hiện tại phân từ (-ing)undressing
Quá khứ phân từundressed
Quá khứundressed
Số nhiềuundresses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undress

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của undress

Câu ví dụ với undress

  • I'm undressing. Tôi đang cởi quần áo

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

undress nghĩa là gì?

undress (danh từ, động từ) nghĩa là quần áo thường, quần áo xuềnh xoàng, cởi quần áo, bỏ băng.

undress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undress: giọng Anh (UK) /ʌnˈdɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈdɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.