TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undulation

US/ˌən.dʒə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

undulation nghĩa là sự gợn sóng, sự nhấp nhô, chuyển động sóng.

Nghĩa của undulation

Danh từ

  1. Sự gợn sóng, sự nhấp nhô.
  2. Chuyển động sóng.
  3. Y học Cảm giác tim chập chờn.

Dạng từ của undulation

Số nhiềuundulations

Câu hỏi thường gặp

undulation nghĩa là gì?

undulation (danh từ) nghĩa là sự gợn sóng, sự nhấp nhô, chuyển động sóng.

undulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undulation: giọng Mỹ (US) /ˌən.dʒə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.