undusted
giọng máy của trình duyệt
undusted nghĩa là không được quét bụi, không được phủi bụi.
Nghĩa của undusted
Tính từ
- Không được quét bụi, không được phủi bụi; không được quét sạch, không được lau sạch, không được phủi sạch; bám đầy bụi.
Dạng từ của undusted
| So sánh hơn | more undusted |
| So sánh nhất | most undusted |
Câu hỏi thường gặp
undusted nghĩa là gì?
undusted (tính từ) nghĩa là không được quét bụi, không được phủi bụi.