TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undusted

giọng máy của trình duyệt

undusted nghĩa là không được quét bụi, không được phủi bụi.

Nghĩa của undusted

Tính từ

  1. Không được quét bụi, không được phủi bụi; không được quét sạch, không được lau sạch, không được phủi sạch; bám đầy bụi.

Dạng từ của undusted

So sánh hơnmore undusted
So sánh nhấtmost undusted

Câu hỏi thường gặp

undusted nghĩa là gì?

undusted (tính từ) nghĩa là không được quét bụi, không được phủi bụi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.