unexaggerated
giọng máy của trình duyệt
unexaggerated nghĩa là không nói quá, không thổi phồng.
Nghĩa của unexaggerated
Tính từ
- Không nói quá, không thổi phồng; không tô vẽ.
Dạng từ của unexaggerated
| So sánh hơn | more unexaggerated |
| So sánh nhất | most unexaggerated |
Câu hỏi thường gặp
unexaggerated nghĩa là gì?
unexaggerated (tính từ) nghĩa là không nói quá, không thổi phồng.