TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unexamined

giọng máy của trình duyệt

unexamined nghĩa là không bị xem xét, không bị khám xét, không bị sát hạch.

Nghĩa của unexamined

Tính từ

  1. Không bị xem xét, không bị khám xét, không bị tra xét.
  2. Không bị sát hạch (thí sinh).
  3. Pháp lý Không bị thẩm vấn (nhân chứng).

Dạng từ của unexamined

So sánh hơnmore unexamined
So sánh nhấtmost unexamined

Câu hỏi thường gặp

unexamined nghĩa là gì?

unexamined (tính từ) nghĩa là không bị xem xét, không bị khám xét, không bị sát hạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.