unexamined
giọng máy của trình duyệt
unexamined nghĩa là không bị xem xét, không bị khám xét, không bị sát hạch.
Nghĩa của unexamined
Tính từ
- Không bị xem xét, không bị khám xét, không bị tra xét.
- Không bị sát hạch (thí sinh).
- Pháp lý Không bị thẩm vấn (nhân chứng).
Dạng từ của unexamined
| So sánh hơn | more unexamined |
| So sánh nhất | most unexamined |
Câu hỏi thường gặp
unexamined nghĩa là gì?
unexamined (tính từ) nghĩa là không bị xem xét, không bị khám xét, không bị sát hạch.