unexperienced
giọng máy của trình duyệt
unexperienced nghĩa là chưa qua thử thách, chưa có kinh nghiệm.
Nghĩa của unexperienced
Tính từ
- Chưa qua thử thách, chưa có kinh nghiệm, thiếu kinh nghiệm.
Dạng từ của unexperienced
| So sánh hơn | more unexperienced |
| So sánh nhất | most unexperienced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unexperienced
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unexperienced nghĩa là gì?
unexperienced (tính từ) nghĩa là chưa qua thử thách, chưa có kinh nghiệm.