inexperienced
UK/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/
US/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/
giọng máy của trình duyệt
inexperienced nghĩa là thiếu kinh nghiệm.
Nghĩa của inexperienced
Tính từ
- Thiếu kinh nghiệm.
Dạng từ của inexperienced
| So sánh hơn | more inexperienced |
| So sánh nhất | most inexperienced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inexperienced
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với inexperienced
- Tom is still young and inexperienced. Tom vẫn còn trẻ và thiếu kinh nghiệm.
- He's young, naive and inexperienced. Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
inexperienced nghĩa là gì?
inexperienced (tính từ) nghĩa là thiếu kinh nghiệm.
inexperienced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inexperienced: giọng Anh (UK) /ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/, giọng Mỹ (US) /ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/.