TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inexperienced

UK/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/ US/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/ giọng máy của trình duyệt

inexperienced nghĩa là thiếu kinh nghiệm.

Nghĩa của inexperienced

Tính từ

  1. Thiếu kinh nghiệm.

Dạng từ của inexperienced

So sánh hơnmore inexperienced
So sánh nhấtmost inexperienced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inexperienced

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với inexperienced

  • Tom is still young and inexperienced. Tom vẫn còn trẻ và thiếu kinh nghiệm.
  • He's young, naive and inexperienced. Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

inexperienced nghĩa là gì?

inexperienced (tính từ) nghĩa là thiếu kinh nghiệm.

inexperienced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inexperienced: giọng Anh (UK) /ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/, giọng Mỹ (US) /ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.