TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfairly

giọng máy của trình duyệt

unfairly nghĩa là không đúng, không công bằng, gian lận, không ngay thẳng.

Nghĩa của unfairly

Phó từ

  1. Không đúng, không công bằng, bất công.
  2. Gian lận, không ngay thẳng; không theo các luật lệ bình thường, không theo các nguyên tắc bình thường.

Dạng từ của unfairly

So sánh hơnmore unfairly
So sánh nhấtmost unfairly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfairly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unfairly

  • I felt that I was being treated unfairly. Tôi cảm thấy rằng tôi đã bị đối xử bất công.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unfairly nghĩa là gì?

unfairly (phó từ) nghĩa là không đúng, không công bằng, gian lận, không ngay thẳng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.