unfairly
giọng máy của trình duyệt
unfairly nghĩa là không đúng, không công bằng, gian lận, không ngay thẳng.
Nghĩa của unfairly
Phó từ
- Không đúng, không công bằng, bất công.
- Gian lận, không ngay thẳng; không theo các luật lệ bình thường, không theo các nguyên tắc bình thường.
Dạng từ của unfairly
| So sánh hơn | more unfairly |
| So sánh nhất | most unfairly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfairly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với unfairly
- I felt that I was being treated unfairly. Tôi cảm thấy rằng tôi đã bị đối xử bất công.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unfairly nghĩa là gì?
unfairly (phó từ) nghĩa là không đúng, không công bằng, gian lận, không ngay thẳng.