unfence
giọng máy của trình duyệt
unfence nghĩa là bỏ hàng rào.
Nghĩa của unfence
Ngoại động từ
- Bỏ hàng rào.
Dạng từ của unfence
| Ngôi thứ ba số ít | unfences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unfencing |
| Quá khứ phân từ | unfenced |
| Quá khứ | unfenced |
Câu hỏi thường gặp
unfence nghĩa là gì?
unfence (ngoại động từ) nghĩa là bỏ hàng rào.