unfound
giọng máy của trình duyệt
unfound nghĩa là không tìm thấy, không được phát hiện.
Nghĩa của unfound
Tính từ
- Không tìm thấy; không được phát hiện.
Dạng từ của unfound
| Ngôi thứ ba số ít | unfounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unfounding |
| Quá khứ phân từ | unfounded |
| Quá khứ | unfounded |
Câu hỏi thường gặp
unfound nghĩa là gì?
unfound (tính từ) nghĩa là không tìm thấy, không được phát hiện.