TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfounded

US/ˌən.ˈfɑʊn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

unfounded nghĩa là không căn cứ, không có sơ sở, vô căn cứ.

Nghĩa của unfounded

Tính từ

  1. Không căn cứ, không có sơ sở.
    • unfounded hopesnhững hy vọng không căn cứ, những hy vọng không đâu
    • an unfounded rumourtin đồn không căn cứ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfounded

Đồng nghĩa

Họ từ của unfounded

Câu hỏi thường gặp

unfounded nghĩa là gì?

unfounded (tính từ) nghĩa là không căn cứ, không có sơ sở, vô căn cứ.

unfounded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfounded: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈfɑʊn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.