unfounded
US/ˌən.ˈfɑʊn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
unfounded nghĩa là không căn cứ, không có sơ sở, vô căn cứ.
Nghĩa của unfounded
Tính từ
- Không căn cứ, không có sơ sở.
- unfounded hopesnhững hy vọng không căn cứ, những hy vọng không đâu
- an unfounded rumourtin đồn không căn cứ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfounded
Đồng nghĩa
Họ từ của unfounded
Câu hỏi thường gặp
unfounded nghĩa là gì?
unfounded (tính từ) nghĩa là không căn cứ, không có sơ sở, vô căn cứ.
unfounded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unfounded: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈfɑʊn.dəd/.