TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ungula

giọng máy của trình duyệt

ungula nghĩa là móng, vuốt.

Nghĩa của ungula

Danh từ

  1. Động vật học Móng; vuốt.
  2. Thực vật học Móng (của cánh hoa).
  3. Toán học Hình nón cụt vát; hình trụ cụt vát.

Dạng từ của ungula

Số nhiềuungulae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ungula

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ungula nghĩa là gì?

ungula (danh từ) nghĩa là móng, vuốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.