ungulate
UK/ˈʌŋɡjʊlɪt/
US/ˈʌŋɡjʊlɪt/
giọng máy của trình duyệt
ungulate nghĩa là có móng guốc, loài có móng guốc.
Nghĩa của ungulate
Tính từ
- Động vật học Có móng guốc.
Danh từ
- Động vật học Loài có móng guốc.
Dạng từ của ungulate
| So sánh hơn | more ungulate |
| So sánh nhất | most ungulate |
| Số nhiều | ungulates |
Họ từ của ungulate
Câu hỏi thường gặp
ungulate nghĩa là gì?
ungulate (tính từ, danh từ) nghĩa là có móng guốc, loài có móng guốc.
ungulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ungulate: giọng Anh (UK) /ˈʌŋɡjʊlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌŋɡjʊlɪt/.