TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ungulate

UK/ˈʌŋɡjʊlɪt/ US/ˈʌŋɡjʊlɪt/ giọng máy của trình duyệt

ungulate nghĩa là có móng guốc, loài có móng guốc.

Nghĩa của ungulate

Tính từ

  1. Động vật học Có móng guốc.

Danh từ

  1. Động vật học Loài có móng guốc.

Dạng từ của ungulate

So sánh hơnmore ungulate
So sánh nhấtmost ungulate
Số nhiềuungulates

Họ từ của ungulate

Câu hỏi thường gặp

ungulate nghĩa là gì?

ungulate (tính từ, danh từ) nghĩa là có móng guốc, loài có móng guốc.

ungulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ungulate: giọng Anh (UK) /ˈʌŋɡjʊlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌŋɡjʊlɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.