unhacked
giọng máy của trình duyệt
unhacked nghĩa là không nhàm chán.
Nghĩa của unhacked
Tính từ
- Không dùng làm người viết văn thuê.
- Không nhàm chán.
Câu hỏi thường gặp
unhacked nghĩa là gì?
unhacked (tính từ) nghĩa là không nhàm chán.