unhallow
giọng máy của trình duyệt
unhallow nghĩa là xúc phạm, làm nhục.
Nghĩa của unhallow
Ngoại động từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Xúc phạm; làm nhục.
Dạng từ của unhallow
| Ngôi thứ ba số ít | unhallows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unhallowing |
| Quá khứ phân từ | unhallowed |
| Quá khứ | unhallowed |
Câu hỏi thường gặp
unhallow nghĩa là gì?
unhallow (ngoại động từ) nghĩa là xúc phạm, làm nhục.