unhampered
giọng máy của trình duyệt
unhampered nghĩa là không bị cản trở, không bị ngăn trở.
Nghĩa của unhampered
Tính từ
- Không bị cản trở, không bị ngăn trở, không bị trở ngại.
Dạng từ của unhampered
| So sánh hơn | more unhampered |
| So sánh nhất | most unhampered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unhampered
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unhampered nghĩa là gì?
unhampered (tính từ) nghĩa là không bị cản trở, không bị ngăn trở.