unhappily
UK/ʌnˈhæpɪli/
US/ʌnˈhæpɪli/
giọng máy của trình duyệt
unhappily nghĩa là buồn, bất hạnh, không may.
Nghĩa của unhappily
Phó từ
- Buồn.
- Bất hạnh, không may.
Dạng từ của unhappily
| So sánh hơn | more unhappily |
| So sánh nhất | most unhappily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unhappily
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unhappily nghĩa là gì?
unhappily (phó từ) nghĩa là buồn, bất hạnh, không may.
unhappily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unhappily: giọng Anh (UK) /ʌnˈhæpɪli/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈhæpɪli/.