TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhappily

UK/ʌnˈhæpɪli/ US/ʌnˈhæpɪli/ giọng máy của trình duyệt

unhappily nghĩa là buồn, bất hạnh, không may.

Nghĩa của unhappily

Phó từ

  1. Buồn.
  2. Bất hạnh, không may.

Dạng từ của unhappily

So sánh hơnmore unhappily
So sánh nhấtmost unhappily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unhappily

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unhappily nghĩa là gì?

unhappily (phó từ) nghĩa là buồn, bất hạnh, không may.

unhappily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unhappily: giọng Anh (UK) /ʌnˈhæpɪli/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈhæpɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.