happily
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæp.ɪ.li/
US/ˈhæp.ə.li/
giọng máy của trình duyệt
happily nghĩa là sung sướng, hạnh phúc, thật là may mắn, thật là phúc.
Nghĩa của happily
Phó từ
- Sung sướng, hạnh phúc.
- Thật là may mắn, thật là phúc.
- happily someone come and helped himthật là may mắn có người đến giúp anh ta
- Khéo chọn, rất đắt, tài tình (lời nói, cách diễn đạt ý...); thích hợp.
- thought so happily expressedý diễn đạt một cách tài tình
Dạng từ của happily
| So sánh hơn | more happily |
| So sánh nhất | most happily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với happily
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của happily
Câu ví dụ với happily
- They lived happily ever after. Từ đó về sau, họ đã sống hạnh phúc.
- I just want to live simply and happily, without troubles. Tôi chỉ cần sống bình dị và hạnh phúc
- He lived happily. Anh ấy đã sống hạnh phúc.
- Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
happily nghĩa là gì?
happily (phó từ) nghĩa là sung sướng, hạnh phúc, thật là may mắn, thật là phúc.
happily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của happily: giọng Anh (UK) /ˈhæp.ɪ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈhæp.ə.li/.