TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhappy

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈhæpi/ US/ʌnˈhæpi/ giọng máy của trình duyệt

unhappy nghĩa là không có hạnh phúc, khổ sở, không may, rủi.

Nghĩa của unhappy

Tính từ

  1. Không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ.
  2. Không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay.
    • an unhappy eventmột việc không hay

Dạng từ của unhappy

So sánh hơnunhappier
So sánh nhấtunhappiest
Số nhiềuunhappies
Ngôi thứ ba số ítunhappies
Hiện tại phân từ (-ing)unhappying
Quá khứ phân từunhappied
Quá khứunhappied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unhappy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unhappy

Câu ví dụ với unhappy

  • He is a little bit unhappy today. Hôm nay anh ta có một chút không vui.
  • I'd be unhappy, but I wouldn't kill myself. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình
  • For all his wealth and fame, he is unhappy. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
  • Even with all his wealth and fame, he's unhappy. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
  • When we are together, I forget all the unhappy times we've had. Khi chúng tôi ở bên nhau, tôi quên đi những khoảng thời gian không hạnh phúc.
  • He's unhappy. Anh ấy không vui.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unhappy nghĩa là gì?

unhappy (tính từ) nghĩa là không có hạnh phúc, khổ sở, không may, rủi.

unhappy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unhappy: giọng Anh (UK) /ʌnˈhæpi/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈhæpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.