unharness
giọng máy của trình duyệt
unharness nghĩa là tháo yên cương, bỏ giáp, bỏ vũ khí.
Nghĩa của unharness
Động từ
- transitive Tháo yên cương (ngựa).
- Bỏ giáp, bỏ vũ khí (cho một kỵ sĩ).
Dạng từ của unharness
| Ngôi thứ ba số ít | unharnesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unharnessing |
| Quá khứ phân từ | unharnessed |
| Quá khứ | unharnessed |
Câu hỏi thường gặp
unharness nghĩa là gì?
unharness (động từ) nghĩa là tháo yên cương, bỏ giáp, bỏ vũ khí.