TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unharness

giọng máy của trình duyệt

unharness nghĩa là tháo yên cương, bỏ giáp, bỏ vũ khí.

Nghĩa của unharness

Động từ

  1. transitive Tháo yên cương (ngựa).
  2. Bỏ giáp, bỏ vũ khí (cho một kỵ sĩ).

Dạng từ của unharness

Ngôi thứ ba số ítunharnesses
Hiện tại phân từ (-ing)unharnessing
Quá khứ phân từunharnessed
Quá khứunharnessed

Câu hỏi thường gặp

unharness nghĩa là gì?

unharness (động từ) nghĩa là tháo yên cương, bỏ giáp, bỏ vũ khí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.