TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhealthy

UK/ʌnˈhɛl.θi/ US/ʌnˈhɛl.θi/ giọng máy của trình duyệt

unhealthy nghĩa là ốm yếu, yếu đuối ốm đau, hại sức khoẻ.

Nghĩa của unhealthy

Tính từ

  1. Ốm yếu, yếu đuối ốm đau.
  2. Hại sức khoẻ.
  3. Nghĩa bóng Bệnh hoạn.
  4. Quân sự (từ lóng) nguy hiểm
  5. Trống (địa điểm).

Dạng từ của unhealthy

So sánh hơnunhealthier
So sánh nhấtunhealthiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unhealthy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unhealthy

Câu ví dụ với unhealthy

  • The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism. Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
  • Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit. Rắc muối vào thức ăn của bạn là một thói quen không lành mạnh.
  • Smoking is unhealthy. Hút thuốc không tốt cho sức khoẻ.
  • I don't like to eat fast food, because it has a lot of unhealthy stuff. Tôi không thích ăn đồ ăn nhanh, vì nó có nhiều thứ không tốt cho sức khỏe.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unhealthy nghĩa là gì?

unhealthy (tính từ) nghĩa là ốm yếu, yếu đuối ốm đau, hại sức khoẻ.

unhealthy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unhealthy: giọng Anh (UK) /ʌnˈhɛl.θi/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈhɛl.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.