unhatched
giọng máy của trình duyệt
unhatched nghĩa là không nở, không tô nét chải, không gạch đường bóng.
Nghĩa của unhatched
Tính từ
- Không nở (trứng).
- Không tô nét chải, không gạch đường bóng (hình vẽ).
Câu hỏi thường gặp
unhatched nghĩa là gì?
unhatched (tính từ) nghĩa là không nở, không tô nét chải, không gạch đường bóng.