TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhatched

giọng máy của trình duyệt

unhatched nghĩa là không nở, không tô nét chải, không gạch đường bóng.

Nghĩa của unhatched

Tính từ

  1. Không nở (trứng).
  2. Không tô nét chải, không gạch đường bóng (hình vẽ).

Câu hỏi thường gặp

unhatched nghĩa là gì?

unhatched (tính từ) nghĩa là không nở, không tô nét chải, không gạch đường bóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.