unhead
giọng máy của trình duyệt
unhead nghĩa là cắt đầu.
Nghĩa của unhead
Ngoại động từ
- Cắt đầu (đinh tán).
Dạng từ của unhead
| Ngôi thứ ba số ít | unheads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unheading |
| Quá khứ phân từ | unheaded |
| Quá khứ | unheaded |
Câu hỏi thường gặp
unhead nghĩa là gì?
unhead (ngoại động từ) nghĩa là cắt đầu.