TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

UNICEF

US/ˈju.niˌsɛf/ giọng máy của trình duyệt

UNICEF nghĩa là Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc.

Nghĩa của UNICEF

Danh từ riêng

  1. Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc.

Nguồn gốc từ UNICEF

Viết tắt của tên cũ United Nations International Children’s Emergency Fund.

Câu hỏi thường gặp

UNICEF nghĩa là gì?

UNICEF (danh từ riêng) nghĩa là Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc.

UNICEF phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của UNICEF: giọng Mỹ (US) /ˈju.niˌsɛf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.