TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unicellular

UK/ˌjuːnɪˈsɛljʊlə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt US/ˌjuːnɪˈsɛljʊlə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

unicellular nghĩa là đơn bào.

Nghĩa của unicellular

Tính từ

  1. Sinh vật học Đơn bào.

Dạng từ của unicellular

Số nhiềuunicellulars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unicellular

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unicellular nghĩa là gì?

unicellular (tính từ) nghĩa là đơn bào.

unicellular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unicellular: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪˈsɛljʊlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌjuːnɪˈsɛljʊlə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.