unicellular
UK/ˌjuːnɪˈsɛljʊlə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌjuːnɪˈsɛljʊlə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
unicellular nghĩa là đơn bào.
Nghĩa của unicellular
Tính từ
- Sinh vật học Đơn bào.
Dạng từ của unicellular
| Số nhiều | unicellulars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unicellular
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unicellular nghĩa là gì?
unicellular (tính từ) nghĩa là đơn bào.
unicellular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unicellular: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪˈsɛljʊlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌjuːnɪˈsɛljʊlə(ɹ)/.