unicode
UK/ˈjuːnɪˌkəʊd/
US/ˈjunɪˌkoʊd/
giọng máy của trình duyệt
unicode nghĩa là unicode.
Nghĩa của unicode
Danh từ
- Bộ mã tiêu chuẩn quốc tế đa ngôn ngữ (tiêu chuẩn mã hoá ký tự 16 bit (do Unicode Consortium phát triển trong thời gian từ 1988 đến 1991) Do dùng hai byte thể hiện từng ký tự, Unicode cho phép thể hiện hầu hết mọi ngôn ngữ viết trên thế giới bằng một tập ký tự đơn nhất).
Câu hỏi thường gặp
unicode nghĩa là gì?
unicode (danh từ) nghĩa là unicode.
unicode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unicode: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪˌkəʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈjunɪˌkoʊd/.