TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unicode

UK/ˈjuːnɪˌkəʊd/ US/ˈjunɪˌkoʊd/ giọng máy của trình duyệt

unicode nghĩa là unicode.

Nghĩa của unicode

Danh từ

  1. Bộ mã tiêu chuẩn quốc tế đa ngôn ngữ (tiêu chuẩn mã hoá ký tự 16 bit (do Unicode Consortium phát triển trong thời gian từ 1988 đến 1991) Do dùng hai byte thể hiện từng ký tự, Unicode cho phép thể hiện hầu hết mọi ngôn ngữ viết trên thế giới bằng một tập ký tự đơn nhất).

Câu hỏi thường gặp

unicode nghĩa là gì?

unicode (danh từ) nghĩa là unicode.

unicode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unicode: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪˌkəʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈjunɪˌkoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.