TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unicorn

UK/ˈjuː.nɪ.kɔːn/ US/ˈju.nɪ.kɔɹn/ giọng máy của trình duyệt

unicorn nghĩa là con kỳ lân, kì lân.

Nghĩa của unicorn

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Con kỳ lân.
  2. Động vật học Kỳ lân biển ((cũng) unicorn-fish; unicorn-whale; sea-unicorn).

Dạng từ của unicorn

Số nhiềuunicorns
Ngôi thứ ba số ítunicorns
Hiện tại phân từ (-ing)unicorning
Quá khứ phân từunicorned
Quá khứunicorned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unicorn

Đồng nghĩa

Họ từ của unicorn

Câu ví dụ với unicorn

  • The only thing is, unicorns don't exist. Điều duy nhất là, kỳ lân không tồn tại.
  • Unicorns are real. Kì lân có thật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unicorn nghĩa là gì?

unicorn (danh từ) nghĩa là con kỳ lân, kì lân.

unicorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unicorn: giọng Anh (UK) /ˈjuː.nɪ.kɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈju.nɪ.kɔɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.