TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uniformed

US/ˈjuː.nə.ˌfɔrmd/ giọng máy của trình duyệt

uniformed nghĩa là mặc đồng phục, mặc quân phục.

Nghĩa của uniformed

Tính từ

  1. Mặc đồng phục, mặc quân phục.

Họ từ của uniformed

Câu hỏi thường gặp

uniformed nghĩa là gì?

uniformed (tính từ) nghĩa là mặc đồng phục, mặc quân phục.

uniformed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uniformed: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.nə.ˌfɔrmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.