TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uniformity

UK/ˌjuːnɪˈfɔːmɪti/ US/ˌjunɪˈfɔɹməti/ giọng máy của trình duyệt

uniformity nghĩa là tính giống nhau, tính đồng dạng, tính đều đều, tính đơn điệu.

Nghĩa của uniformity

Danh từ

  1. Tính giống nhau, tính đồng dạng.
  2. Tính chất (trạng thái) không thay đổi, tính đều đều, tính đơn điệu.
    • the uniformity of the movementtính chất đều của chuyển động

Dạng từ của uniformity

Số nhiềuuniformities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uniformity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của uniformity

Câu hỏi thường gặp

uniformity nghĩa là gì?

uniformity (danh từ) nghĩa là tính giống nhau, tính đồng dạng, tính đều đều, tính đơn điệu.

uniformity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uniformity: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪˈfɔːmɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌjunɪˈfɔɹməti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.