TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uniformise

giọng máy của trình duyệt

uniformise nghĩa là đơn trị hoá.

Nghĩa của uniformise

Động từ

  1. Đơn trị hoá.

Câu hỏi thường gặp

uniformise nghĩa là gì?

uniformise (động từ) nghĩa là đơn trị hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.