TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uniformization

giọng máy của trình duyệt

uniformization nghĩa là sự đơn trị hoá, sự làm đều, u.

Nghĩa của uniformization

Danh từ

  1. Giải tích Sự đơn trị hoá, sự làm đều.
  2. U. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích.

Dạng từ của uniformization

Số nhiềuuniformizations

Câu hỏi thường gặp

uniformization nghĩa là gì?

uniformization (danh từ) nghĩa là sự đơn trị hoá, sự làm đều, u.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.