uniformization
giọng máy của trình duyệt
uniformization nghĩa là sự đơn trị hoá, sự làm đều, u.
Nghĩa của uniformization
Danh từ
- Giải tích Sự đơn trị hoá, sự làm đều.
- U. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích.
Dạng từ của uniformization
| Số nhiều | uniformizations |
Câu hỏi thường gặp
uniformization nghĩa là gì?
uniformization (danh từ) nghĩa là sự đơn trị hoá, sự làm đều, u.