TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uniformize

UK/ˈjuːnɪfɔːˌmaɪz/ US/ˈjunɪfɔɹˌmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

uniformize nghĩa là đơn trị hoá.

Nghĩa của uniformize

Động từ

  1. Giải tích Đơn trị hoá.

Dạng từ của uniformize

Ngôi thứ ba số ítuniformizes
Hiện tại phân từ (-ing)uniformizing
Quá khứ phân từuniformized
Quá khứuniformized

Họ từ của uniformize

Câu hỏi thường gặp

uniformize nghĩa là gì?

uniformize (động từ) nghĩa là đơn trị hoá.

uniformize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uniformize: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪfɔːˌmaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈjunɪfɔɹˌmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.