uniformize
UK/ˈjuːnɪfɔːˌmaɪz/
US/ˈjunɪfɔɹˌmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
uniformize nghĩa là đơn trị hoá.
Nghĩa của uniformize
Động từ
- Giải tích Đơn trị hoá.
Dạng từ của uniformize
| Ngôi thứ ba số ít | uniformizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uniformizing |
| Quá khứ phân từ | uniformized |
| Quá khứ | uniformized |
Họ từ của uniformize
Câu hỏi thường gặp
uniformize nghĩa là gì?
uniformize (động từ) nghĩa là đơn trị hoá.
uniformize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uniformize: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪfɔːˌmaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈjunɪfɔɹˌmaɪz/.