unify
UK/ˈjuːnɪfaɪ/
US/ˈjunəfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
unify nghĩa là thống nhất, hợp nhất.
Nghĩa của unify
Ngoại động từ
- Thống nhất, hợp nhất.
Dạng từ của unify
| Ngôi thứ ba số ít | unifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unifying |
| Quá khứ phân từ | unified |
| Quá khứ | unified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unify
Trái nghĩa
Họ từ của unify
Câu hỏi thường gặp
unify nghĩa là gì?
unify (ngoại động từ) nghĩa là thống nhất, hợp nhất.
unify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unify: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈjunəfaɪ/.