TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unify

UK/ˈjuːnɪfaɪ/ US/ˈjunəfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

unify nghĩa là thống nhất, hợp nhất.

Nghĩa của unify

Ngoại động từ

  1. Thống nhất, hợp nhất.

Dạng từ của unify

Ngôi thứ ba số ítunifies
Hiện tại phân từ (-ing)unifying
Quá khứ phân từunified
Quá khứunified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unify

Trái nghĩa

Họ từ của unify

Câu hỏi thường gặp

unify nghĩa là gì?

unify (ngoại động từ) nghĩa là thống nhất, hợp nhất.

unify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unify: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈjunəfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.