unipotent
giọng máy của trình duyệt
unipotent nghĩa là luỹ đơn.
Nghĩa của unipotent
Tính từ
- Luỹ đơn.
Họ từ của unipotent
Câu hỏi thường gặp
unipotent nghĩa là gì?
unipotent (tính từ) nghĩa là luỹ đơn.
unipotent nghĩa là luỹ đơn.
unipotent (tính từ) nghĩa là luỹ đơn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.