TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unipotent

giọng máy của trình duyệt

unipotent nghĩa là luỹ đơn.

Nghĩa của unipotent

Tính từ

  1. Luỹ đơn.

Họ từ của unipotent

Câu hỏi thường gặp

unipotent nghĩa là gì?

unipotent (tính từ) nghĩa là luỹ đơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.