unique
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/juːˈniːk/
US/juːˈniːk/
giọng máy của trình duyệt
unique nghĩa là độc nhất, chỉ có một, duy nhất, vật duy nhất.
Nghĩa của unique
Tính từ
- Độc nhất
- Chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song.
- unique meaningnghĩa duy nhất
- unique aimmục đích duy nhất
- unique soncon một
- Thông tục Kỳ cục, lạ đời, dị thường.
- you are uniqueanh kỳ thật, anh lạ đời thật
Danh từ
- Vật duy nhất, vật chỉ có một không hai.
Dạng từ của unique
| So sánh hơn | uniquer |
| So sánh nhất | uniquest |
| Số nhiều | uniques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unique
Đồng nghĩa
aloneazygousincomparablematchlessnonpareilonlyexclusivepeerlesssingularunparalleledunmatchedunrivalledone-off
Trái nghĩa
Họ từ của unique
Câu ví dụ với unique
- You have a unique sense of humor. Bạn có khiếu hài hước độc đáo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unique nghĩa là gì?
unique (tính từ, danh từ) nghĩa là độc nhất, chỉ có một, duy nhất, vật duy nhất.
unique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unique: giọng Anh (UK) /juːˈniːk/, giọng Mỹ (US) /juːˈniːk/.