idempotent
US/ˌaɪ.dəmˈpoʊ.tənt/
giọng máy của trình duyệt
idempotent nghĩa là lũy đẳng.
Nghĩa của idempotent
Tính từ
- Toán học (thuộc ma trận) không thay đổi giá trị (sau khi tự nó nhân lên).
Danh từ
- Số lượng toán học không thay đổi giá trị, lũy đẳng.
Dạng từ của idempotent
| Số nhiều | idempotents |
Họ từ của idempotent
Câu hỏi thường gặp
idempotent nghĩa là gì?
idempotent (tính từ, danh từ) nghĩa là lũy đẳng.
idempotent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idempotent: giọng Mỹ (US) /ˌaɪ.dəmˈpoʊ.tənt/.