unitarian
UK/ˌjuːnɪˈtɛəɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌjunəˈtɛɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt
unitarian nghĩa là (Unitarian) người theo thuyết nhất thể.
Nghĩa của unitarian
Tính từ
- Tôn giáo (Unitarian) người theo thuyết nhất thể.
- Người tán thành sự tập trung về chính trị.
Dạng từ của unitarian
| Số nhiều | Unitarians |
| So sánh hơn | more Unitarian |
| So sánh nhất | most Unitarian |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unitarian
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của unitarian
Câu hỏi thường gặp
unitarian nghĩa là gì?
unitarian (tính từ) nghĩa là (Unitarian) người theo thuyết nhất thể.
unitarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unitarian: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪˈtɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌjunəˈtɛɹi.ən/.