TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unitarian

UK/ˌjuːnɪˈtɛəɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt US/ˌjunəˈtɛɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

unitarian nghĩa là (Unitarian) người theo thuyết nhất thể.

Nghĩa của unitarian

Tính từ

  1. Tôn giáo (Unitarian) người theo thuyết nhất thể.
  2. Người tán thành sự tập trung về chính trị.

Dạng từ của unitarian

Số nhiềuUnitarians
So sánh hơnmore Unitarian
So sánh nhấtmost Unitarian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unitarian

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unitarian

Câu hỏi thường gặp

unitarian nghĩa là gì?

unitarian (tính từ) nghĩa là (Unitarian) người theo thuyết nhất thể.

unitarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unitarian: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪˈtɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌjunəˈtɛɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.