univalve
US/ˈjuː.nɪ.ˌvælv/ giọng máy của trình duyệt
univalve nghĩa là một van, một mảnh vỡ.
Nghĩa của univalve
Tính từ
- Một van, một mảnh vỡ, một nắp.
Dạng từ của univalve
| Số nhiều | univalves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với univalve
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
univalve nghĩa là gì?
univalve (tính từ) nghĩa là một van, một mảnh vỡ.
univalve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của univalve: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.nɪ.ˌvælv/.