TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

univalent

UK/ˌjuːnɪˈveɪlənt/ giọng máy của trình duyệt

univalent nghĩa là có hoá trị một.

Nghĩa của univalent

Tính từ

  1. Hoá học Có hoá trị một.

Dạng từ của univalent

Số nhiềuunivalents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với univalent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

univalent nghĩa là gì?

univalent (tính từ) nghĩa là có hoá trị một.

univalent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của univalent: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪˈveɪlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.