TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

univerbation

UK/ˌjuːnɪvɜː(ɹ)ˈbeɪʃən/ US/ˌjuːnɪvɜː(ɹ)ˈbeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

univerbation nghĩa là Quá trình lịch đại hình thành một từ đơn mới từ một cách diễn đạt cố định của một số từ.

Nghĩa của univerbation

Danh từ

  1. linguistics Quá trình lịch đại hình thành một từ đơn mới từ một cách diễn đạt cố định của một số từ.
  2. linguistics Một từ mới hình thành từ quá trình này.

Dạng từ của univerbation

Số nhiềuuniverbations

Họ từ của univerbation

Nguồn gốc từ univerbation

Từ ghép giữa.

Câu hỏi thường gặp

univerbation nghĩa là gì?

univerbation (danh từ) nghĩa là Quá trình lịch đại hình thành một từ đơn mới từ một cách diễn đạt cố định của một số từ.

univerbation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của univerbation: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪvɜː(ɹ)ˈbeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌjuːnɪvɜː(ɹ)ˈbeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.