univerbation
UK/ˌjuːnɪvɜː(ɹ)ˈbeɪʃən/
US/ˌjuːnɪvɜː(ɹ)ˈbeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
univerbation nghĩa là Quá trình lịch đại hình thành một từ đơn mới từ một cách diễn đạt cố định của một số từ.
Nghĩa của univerbation
Danh từ
- linguistics Quá trình lịch đại hình thành một từ đơn mới từ một cách diễn đạt cố định của một số từ.
- linguistics Một từ mới hình thành từ quá trình này.
Dạng từ của univerbation
| Số nhiều | univerbations |
Họ từ của univerbation
Nguồn gốc từ univerbation
Từ ghép giữa.
Câu hỏi thường gặp
univerbation nghĩa là gì?
univerbation (danh từ) nghĩa là Quá trình lịch đại hình thành một từ đơn mới từ một cách diễn đạt cố định của một số từ.
univerbation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của univerbation: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪvɜː(ɹ)ˈbeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌjuːnɪvɜː(ɹ)ˈbeɪʃən/.