universalism
UK/ˌjuːnɪˈvɜːsəˌlɪzəm/
US/ˌjunəˈvɝsəˌlɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
universalism nghĩa là thuyết phổ biến, thuyết phổ độ.
Nghĩa của universalism
Danh từ
- Triết học Thuyết phổ biến.
- Tôn giáo (Universalism) thuyết phổ độ.
Dạng từ của universalism
| Số nhiều | universalisms |
Họ từ của universalism
Câu hỏi thường gặp
universalism nghĩa là gì?
universalism (danh từ) nghĩa là thuyết phổ biến, thuyết phổ độ.
universalism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của universalism: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪˈvɜːsəˌlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌjunəˈvɝsəˌlɪzəm/.