TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

universe

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjuːnɪˌvɜːs/ giọng máy US/ˈjunəˌvɝs/ giọng người thật

universe nghĩa là vũ trụ, vạn vật.

Nghĩa của universe

Danh từ

  1. Vũ trụ, vạn vật; thế giới, thiên hạ, thế gian.

Dạng từ của universe

Số nhiềuuniverses

Họ từ của universe

Câu ví dụ với universe

  • What is the origin of the universe? Nguồn gốc của vũ trụ là gì?
  • There's no doubt: the universe is infinite. Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
  • The news is from a parallel universe. Tin tức đến từ một vũ trụ song song.
  • But the universe is infinite. Nhưng vũ trụ là vô hạn.
  • The universe was born more than 12 billion years ago. Vũ trụ được hình thành từ hơn 12 tỉ năm về trước.
  • The universe is a giant brain. And it has its own consciousness. Vũ trụ là một bộ não khổng lồ. Và nó có ý thức riêng.
  • It was once believed that the earth was the center of the universe. Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.
  • In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies... Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

universe nghĩa là gì?

universe (danh từ) nghĩa là vũ trụ, vạn vật.

universe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của universe: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪˌvɜːs/, giọng Mỹ (US) /ˈjunəˌvɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.