unjust
UK/ʌnˈd͡ʒʌst/
US/ʌnˈd͡ʒʌst/
giọng máy của trình duyệt
unjust nghĩa là bất công, phi lý, trái lẽ.
Nghĩa của unjust
Tính từ
- Bất công.
- Phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng.
- unjust enrichmentsự làm giàu bất chính
- Không đúng, sai.
- unjust scalescái cân sai
Dạng từ của unjust
| So sánh hơn | more unjust |
| So sánh nhất | most unjust |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unjust
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unjust nghĩa là gì?
unjust (tính từ) nghĩa là bất công, phi lý, trái lẽ.
unjust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unjust: giọng Anh (UK) /ʌnˈd͡ʒʌst/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈd͡ʒʌst/.