TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unlaboured

giọng máy của trình duyệt

unlaboured nghĩa là thanh thoát, trôi chảy.

Nghĩa của unlaboured

Tính từ

  1. Thanh thoát, trôi chảy, lưu loát; tự nhiên, không gò ép (lối thành văn).

Câu hỏi thường gặp

unlaboured nghĩa là gì?

unlaboured (tính từ) nghĩa là thanh thoát, trôi chảy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.