unlace
US/ˌən.ˈleɪs/
giọng máy của trình duyệt
unlace nghĩa là cởi dây, tháo dây.
Nghĩa của unlace
Ngoại động từ
- Cởi dây, tháo dây (giày, áo...).
Dạng từ của unlace
| Ngôi thứ ba số ít | unlaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unlacing |
| Quá khứ phân từ | unlaced |
| Quá khứ | unlaced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unlace
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unlace nghĩa là gì?
unlace (ngoại động từ) nghĩa là cởi dây, tháo dây.
unlace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unlace: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈleɪs/.