TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unlace

US/ˌən.ˈleɪs/ giọng máy của trình duyệt

unlace nghĩa là cởi dây, tháo dây.

Nghĩa của unlace

Ngoại động từ

  1. Cởi dây, tháo dây (giày, áo...).

Dạng từ của unlace

Ngôi thứ ba số ítunlaces
Hiện tại phân từ (-ing)unlacing
Quá khứ phân từunlaced
Quá khứunlaced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unlace

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unlace nghĩa là gì?

unlace (ngoại động từ) nghĩa là cởi dây, tháo dây.

unlace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unlace: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈleɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.